同事
[tóng shì] [同 事]
đồng nghiệp; cộng sự; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
在同一单位工作的人
他是我的新同事。
tā shì wǒ de xīn tóng shì.Anh ấy là đồng nghiệp mới của tôi.
个、位
我每天整理文件,也跟同事学习。
wǒ měi tiān zhěng lǐ wén jiàn, yě gēn tóng shì xué xí.Mỗi ngày em sắp xếp tài liệu, cũng học cùng đồng nghiệp.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…这位是密小姐,我们的新同事。
zhè wèi shì mì xiǎo jiě, wǒ men de xīn tóng shì.Đây là cô Mi, đồng nghiệp mới của chúng ta.
那我现在就去跟法务部的同事沟通。
nà wǒ xiàn zài jiù qù gēn fǎ wù bù de tóng shì gōu tōng.Vậy mình bây giờ liền đi trao đổi với đồng nghiệp phòng pháp chế.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由