故事
[gù shi] [故 事]
1.câu chuyện
有情节的真实或虚构的事情
爷爷经常给我讲过去的故事。
yé ye jīng cháng gěi wǒ jiǎng guò qù de gù shì.Ông nội thường kể cho tôi nghe những câu chuyện ngày xưa.
2.tục lệ cũ
旧日的制度或先例。
妈妈给我讲故事。
mā ma gěi wǒ jiǎng gù shì.Mẹ kể chuyện cho tôi nghe.
那本短故事集不错,内容很有意思。
nà běn duǎn gù shì jí bú cuò, nèi róng hěn yǒu yì sī.Vậy cuốn tập truyện ngắn kia khá hay, nội dung rất thú vị.
Trong bài: Xin gợi ý sách hay听了他的故事大家都哈哈大笑。
tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.
是的,里面的故事很多。
shì de, lǐ miàn de gù shì hěn duō.Đúng thế, câu chuyện bên trong rất nhiều.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着