故
[gù]
vì thế; cho nên
所以、因此;原因或事由
任务繁重,故需要大家共同努力。
rèn wu fán zhòng, gù xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì.Nhiệm vụ nặng nề, cho nên cần mọi người cùng nhau nỗ lực.
cũ, xưa, quen thuộc
旧的、原来的、过去的
多年未见,故人重逢格外亲切。
duō nián wèi jiàn, gù rén chóng féng gé wài qīn qiè.Nhiều năm không gặp, bạn cũ trùng phùng vô cùng thân thiết.
qua đời, mất
死亡,去世
爷爷已故去多年,家人依然怀念他。
yé ye yǐ gù qù duō nián, jiā rén yī rán huái niàn tā.Ông nội đã qua đời nhiều năm, người nhà vẫn luôn tưởng nhớ ông.
cố ý, cố tình
有意、故意
他故作镇定,其实心里非常慌张。
tā gù zuò zhèn dìng, qí shí xīn lǐ fēi cháng huāng zhāng.Anh ấy cố làm ra vẻ bình tĩnh, thật ra trong lòng rất hoảng loạn.
我没事,我真的不是故意的。
wǒ méi shì, wǒ zhēn de bú shì gù yì de.Tôi không sao, tôi thật sự không cố ý.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ听了他的故事大家都哈哈大笑。
tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.
那本短故事集不错,内容很有意思。
nà běn duǎn gù shì jí bú cuò, nèi róng hěn yǒu yì sī.Vậy cuốn tập truyện ngắn kia khá hay, nội dung rất thú vị.
Trong bài: Xin gợi ý sách hay