新
[xīn]
mới; vừa mới; meso- (hoá học)
刚出现或刚买来,跟旧相反
他的衣服很新。
tā de yī fu hěn xīn.Quần áo của anh ấy rất mới.
真不错,新房间现在好看多了。
zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着服务员,请给我一杯新鲜果汁。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.
今天的中文新闻,你听得懂吗?
jīn tiān de zhōng wén xīn wén, nǐ tīng de dǒng ma?Tin tức tiếng Trung hôm nay, em nghe hiểu không?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng