XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

新娘

[xīn niáng] [新 娘]

cô dâu

结婚时的女子

新娘今天穿得非常漂亮。

xīn niáng jīn tiān chuān de fēi cháng piào liang.

Cô dâu hôm nay mặc rất đẹp.

新娘头上戴着一层洁白的头纱。

xīn niáng tóu shàng dài zhe yì céng jié bái de tóu shā.

Cô dâu đội một dải voan trắng muốt trên đầu.

新郎和新娘正站在门口迎接客人。

xīn láng hé xīn niáng zhèng zhàn zài mén kǒu yíng jiē kè rén.

Chú rể và cô dâu đang đứng ở cửa đón khách.

新娘挎着新郎的手臂微笑着入场。

xīn niáng kuà zhe xīn láng de shǒu bì wēi xiào zhe rù chǎng.

Cô dâu khoác tay chú rể mỉm cười bước vào lễ đường.