新闻
[xīn wén] [新 闻]
tin tức; lượng từ: 条 (tiáo), 个 (gè)
新近发生的事的报道
我在看新闻。
wǒ zài kàn xīn wén.Tôi đang xem tin tức.
条、个
今天的中文新闻,你听得懂吗?
jīn tiān de zhōng wén xīn wén, nǐ tīng de dǒng ma?Tin tức tiếng Trung hôm nay, em nghe hiểu không?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng爷爷每天晚上都要看时事新闻。
yé ye měi tiān wǎn shàng dōu yào kàn shí shì xīn wén.Ông nội mỗi tối đều xem tin tức thời sự.
您说的是新闻后面的练习吗?
nín shuō de shì xīn wén hòu miàn de liàn xí ma?Thầy nói bài tập phía sau phần tin tức ạ?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng