时事【時事】
[shí shì] [时 事]
thời sự; tình hình thời sự
当前发生的重大事件或局势
爷爷每天晚上都要看时事新闻。
yé ye měi tiān wǎn shàng dōu yào kàn shí shì xīn wén.Ông nội mỗi tối đều xem tin tức thời sự.
虽然关注时事很重要,但是为了健康,我们必须学会适时放下手机。
suī rán guān zhù shí shì hěn zhòng yào, dàn shì wèi le jiàn kāng, wǒ men bì xū xué huì shì shí fàng xià shǒu jī.Tuy rằng quan tâm thời sự rất quan trọng, nhưng vì sức khỏe, chúng ta bắt buộc phải học cách buông điện thoại xuống đúng lúc.
Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực