时代【時代】
[shí dài] [时 代]
thời đại; kỷ nguyên; thời kỳ
历史上按社会特征划分的时期
他喜欢看《时代》杂志。
tā xǐ huan kàn« shí dài» zá zhì.Anh ấy thích đọc tạp chí Time.
你说得很有道理,这是时代经济背景不同造成的。
nǐ shuō de hěn yǒu dào lǐ, zhè shì shí dài jīng jì bèi jǐng bù tóng zào chéng de.Cậu nói rất có lý, đây là do bối cảnh kinh tế thời đại khác nhau tạo thành.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说请介绍一下这件事的时代背景。
qǐng jiè shào yí xià zhè jiàn shì de shí dài bèi jǐng.Hãy giới thiệu bối cảnh thời đại của việc này.
仔细看那些雕花和窗户,都是那个时代的典型风格。
zǐ xì kàn nà xiē diāo huā hé chuāng hù, dōu shì nà ge shí dài de diǎn xíng fēng gé.Nhìn kỹ những hoa văn chạm khắc và cửa sổ đó xem, đều là phong cách điển hình của thời kỳ đó.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必