XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

代

[dài]

thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ

代替别人做某事或指辈分

老师今天不在,请他代上课。

lǎo shī jīn tiān bú zài, qǐng tā dài shàng kè.

Hôm nay thầy giáo vắng, nhờ anh ấy dạy thay.

triều đại; thời kỳ lịch sử

历史上的朝代或发展阶段

唐代是中国诗歌的黄金时期。

táng dài shì zhōng guó shī gē de huáng jīn shí qī.

Thời Đường là thời kỳ hoàng kim của thơ ca Trung Quốc.

这代表着团圆和对新年的美好祝愿。

zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.

Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

你打算用什么新材料来取代它们呢?

nǐ dǎ suàn yòng shén me xīn cái liào lái qǔ dài tā men ne?

Cậu định dùng vật liệu mới nào để thay thế chúng?

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的