XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

现代

[xiàn dài] [现 代]

thời hiện đại; kỷ nguyên hiện đại

当今的时代

他买了一辆现代汽车。

tā mǎi le yí liàng xiàn dài qì chē.

Anh ấy đã mua một chiếc xe ô tô Hyundai.

现代染料难道不能用来修复这些古画吗?

xiàn dài rǎn liào nán dào bù néng yòng lái xiū fù zhè xiē gǔ huà ma?

Thuốc nhuộm hiện đại không thể dùng để phục chế tranh cổ sao ạ?

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

现代社会的管理必须依靠法制。

xiàn dài shè huì de guǎn lǐ bì xū yī kào fǎ zhì.

Việc quản lý xã hội hiện đại bắt buộc phải dựa vào pháp chế.

当然可以,天然颜料比现代化学染料更稳定。

dāng rán kě yǐ, tiān rán yán liào bǐ xiàn dài huà xué rǎn liào gèng wěn dìng.

Đương nhiên được, bột màu tự nhiên ổn định hơn thuốc nhuộm hoá học hiện đại.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的