当代【當代】
[dāng dài] [当 代]
thời đại hiện tại; kỷ nguyên đương đại
指目前所处的这个时代。
这位作家在当代文学界很有名。
zhè wèi zuò jiā zài dāng dài wén xué jiè hěn yǒu míng.Nhà văn này rất nổi tiếng trong giới văn học đương đại.
论文就按这个逻辑深入写,把概念框架和当代治理案例结合起来。
lùn wén jiù àn zhè gè luó jí shēn rù xiě, bǎ gài niàn kuàng jià hé dāng dài zhì lǐ àn lì jié hé qǐ lái.Luận văn cứ viết sâu theo logic này nhé, kết hợp khung khái niệm với các tình huống quản trị đương đại.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại大卫,你刚才发言提到了道家思想,具体该如何关联当代环境治理呢?
dà wèi, nǐ gāng cái fā yán tí dào le dào jiā sī xiǎng, jù tǐ gāi rú hé guān lián dāng dài huán jìng zhì lǐ ne?Đại Vệ, ban nãy em phát biểu có nhắc đến tư tưởng Đạo gia, cụ thể liên hệ với quản trị môi trường đương đại ra sao?
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại王老师好,我的博士论文拟探讨当代小说对道家无为思想的承构与审美嬗变。
wáng lǎo shī hǎo, wǒ de bó shì lùn wén nǐ tàn tǎo dāng dài xiǎo shuō duì dào jiā wú wéi sī xiǎng de chéng gòu yǔ shěn měi shàn biàn.Chào Thầy Vương, luận văn tiến sĩ của em dự kiến tìm hiểu sự kế thừa và chuyển biến thẩm mỹ của tư tưởng vô vi Đạo gia trong tiểu thuyết đương đại.
Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại