当然
[dāng rán] [当 然]
đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên
合乎情理,毫无疑问
你生病了,当然要休息。
nǐ shēng bìng le, dāng rán yào xiū xi.Bạn bị ốm rồi, đương nhiên phải nghỉ ngơi.
đương nhiên; dĩ nhiên (lẽ tất yếu)
理所应当的
付出劳动获得报酬是当然的。
fù chū láo dòng huò dé bào chóu shì dāng rán de.Bỏ công sức nhận thù lao là lẽ đương nhiên.
当然会啊,北方人特别喜欢吃。
dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc当然不会,我们每天图书馆见。
dāng rán bú huì, wǒ men měi tiān tú shū guǎn jiàn.Đương nhiên không rồi, mỗi ngày chúng mình gặp nhau ở thư viện.
Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém当然吃过,我每年这时候都吃。
dāng rán chī guo, wǒ měi nián zhè shí hòu dōu chī.Đương nhiên từng ăn rồi, năm nào tầm này mình cũng ăn.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ