XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

大自然

[dà zì rán] [ĐẠI 自 然]

thiên nhiên (thế giới tự nhiên)

指天然形成的世界与环境

我喜欢大自然。

wǒ xǐ huan dà zì rán.

Tôi thích thiên nhiên.

在这里你能感受到大自然的美。

zài zhè lǐ nǐ néng gǎn shòu dào dà zì rán de měi.

Ở đây bạn có thể cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên.

这首诗是对大自然的美好表达。

zhè shǒu shī shì duì dà zì rán de měi hǎo biǎo dá.

Bài thơ này là một sự biểu đạt tuyệt đẹp về thiên nhiên.

大自然是人类赖以生存的母亲。

dà zì rán shì rén lèi lài yǐ shēng cún de mǔ qīn.

Mẹ thiên nhiên là nguồn nuôi dưỡng sự sinh tồn của nhân loại.