XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

然

[rán]

đúng; phải; vậy

虽然有点儿难,但我挺喜欢的。

suī rán yǒu diǎn r nán, dàn wǒ tǐng xǐ huan de.

Tuy hơi khó một chút, nhưng mình khá thích.

Trong bài: Càng học càng thích · 越…越…

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

嗯,虽然严格,我觉得很有用。

èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.

Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…