必然
[bì rán] [必 然]
không thể tránh khỏi; chắc chắn; tất yếu
表示事情必定如此,不可避免。
努力学习必然会进步。
nǔ lì xué xí bì rán huì jìn bù.Nỗ lực học tập tất nhiên sẽ tiến bộ.
tất yếu, chắc chắn
事理上确定不移的。
失败是探索过程中的必然现象。
shī bài shì tàn suǒ guò chéng zhōng de bì rán xiàn xiàng.Thất bại là hiện tượng tất yếu trong quá trình tìm tòi.
tính tất yếu, cái tất yếu
指事物发展中不可避免的规律或趋势。
我们要善于从偶然中发现必然。
wǒ men yào shàn yú cóng ǒu rán zhōng fā xiàn bì rán.Chúng ta phải biết tìm ra cái tất yếu từ những điều ngẫu nhiên.
小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。
xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân是啊,两代人的消费观念必然会有很大的差异。
shì a, liǎng dài rén de xiāo fèi guān niàn bì rán huì yǒu hěn dà de chā yì.Đúng vậy, quan niệm tiêu dùng của hai thế hệ tất nhiên sẽ có sự khác biệt lớn.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说这种趋势发展下去,必然会形成多个平行的支付网络。
zhè zhǒng qū shì fā zhǎn xià qù, bì rán huì xíng chéng duō gè píng xíng de zhī fù wǎng luò.Xu hướng này tiếp tục phát triển, tất yếu sẽ hình thành nhiều mạng lưới thanh toán song song.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻