必将【必將】
[bì jiāng] [必 将]
nhất định
必定;一定会
我们的努力必将取得成功。
wǒ men de nǔ lì bì jiāng qǔ dé chéng gōng.Nỗ lực của chúng ta nhất định sẽ gặt hái thành công.
如此一来,必将显著提升员工激励与创新活力。
rú cǐ yì lái, bì jiāng xiǎn zhù tí shēng yuán gōng jī lì yǔ chuàng xīn huó lì.Như thế này, chắc chắn sẽ nâng cao rõ rệt sự khích lệ nhân viên và sức sống đổi mới sáng tạo.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。
rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃任何野蛮侵略行径都必将失败。
rèn hé yě mán qīn lüè xíng jìng dōu bì jiāng shī bài.Mọi hành vi xâm lược man rợ chắc chắn sẽ thất bại.
