势必【勢必】
[shì bì] [势 必]
chắc chắn sẽ
根据客观形势推测必然会发生。
如果忽视基础知识的学习,势必会影响后续的提高。
rú guǒ hū shì jī chǔ zhī shi de xué xí, shì bì huì yǐng xiǎng hòu xù de tí gāo.Nếu xem nhẹ việc học kiến thức cơ bản, chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến sự tiến bộ sau này.
话虽如此,但若缺乏配套监管,资本外流压力势必骤增。
huà suī rú cǐ, dàn ruò quē fá pèi tào jiān guǎn, zī běn wài liú yā lì shì bì zhòu zēng.Nói thì như vậy, nhưng nếu thiếu đi sự giám sát đồng bộ, áp lực thoái vốn nhất định sẽ tăng vọt.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn对,另外若能提前锁定供应链资源,本次合并势必会在业内树立极高的竞争壁垒。
duì, lìng wài ruò néng tí qián suǒ dìng gōng yìng liàn zī yuán, běn cì hé bìng shì bì huì zài yè nèi shù lì jí gāo de jìng zhēng bì lěi.Đúng, ngoài ra nếu có thể khóa chặt nguồn cung ứng từ sớm, đợt sáp nhập này ắt sẽ tạo dựng rào cản cạnh tranh rất cao trong ngành.
Trong bài: Đàm phán sáp nhập công ty确实,但董事会势必会提出善意取得之抗辩,毕竟馆方当时已尽到审慎调查义务。
què shí, dàn dǒng shì huì shì bì huì tí chū shàn yì qǔ dé zhī kàng biàn, bì jìng guǎn fāng dāng shí yǐ jìn dào shěn shèn diào chá yì wù.Đúng vậy, song ban quản trị chắc chắn sẽ đưa ra kháng biện mua bán ngay tình, dù sao lúc đó bảo tàng đã làm tròn nghĩa vụ điều tra cẩn trọng.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại