不必
[bù bì] [BẤT 必]
không cần; không phải; cũng không nhất thiết
表示没有必要
你不必去那里。
nǐ bú bì qù nà lǐ.Bạn không cần đi đến đó.
先谈谈整体印象吧,不必急着下结论。
xiān tán tán zhěng tǐ yìn xiàng ba, bú bì jí zhe xià jié lùn.Nói ấn tượng tổng thể trước đã, không cần vội kết luận.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…你不必为自己的错误行为辩护。
nǐ bú bì wèi zì jǐ de cuò wù xíng wéi biàn hù.Bạn không cần phải bào chữa cho hành vi sai trái của mình.
先把事实和困难理清,不必一次解决全部。
xiān bǎ shì shí hé kùn nán lǐ qīng, bú bì yí cì jiě jué quán bù.Trước hết hãy làm rõ sự thật và khó khăn, không cần giải quyết tất cả cùng một lúc.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早