不客气【不客氣】
[bù kè qi] [BẤT 客 气]
không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
用于回应感谢或表示不留情面
A:谢谢!B:不客气。
A: xiè xiè! B: bú kè qì.A: Cảm ơn! B: Không có chi.
不客气,能用就好,快复习吧。
bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây不客气,希望你能去北京学习。
bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn不客气,加油,你一定可以的!
bú kè qì, jiā yóu, nǐ yí dìng kě yǐ de!Không có gì, cố lên, em nhất định làm được!
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp