不但
[bù dàn] [BẤT 但]
không chỉ (... mà còn ...)
表示递进,不只是这样
他不但会说,还会做。
tā bú dàn huì shuō, hái huì zuò.Anh ấy không những biết nói mà còn biết làm.
它不但不制冷,还一直在响。
tā bú dàn bú zhì lěng, hái yì zhí zài xiǎng.Nó không những không mát, mà còn kêu suốt.
Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng我不但有了经验,也更了解自己。
wǒ bú dàn yǒu le jīng yàn, yě gèng liǎo jiě zì jǐ.Em không chỉ có kinh nghiệm mà còn hiểu bản thân hơn.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…他不但没生气,相反还笑了。
tā bú dàn méi shēng qì, xiāng fǎn hái xiào le.Anh ấy chẳng những không giận, trái lại còn cười.