XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

不如

[bù rú] [BẤT 如]

không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu

比较差,比不上别人或别的事物

我做饭不如妈妈。

wǒ zuò fàn bù rú mā ma.

Tôi nấu ăn không bằng mẹ.

对,不如你现在就试着泡一杯喝吧。

duì, bù rú nǐ xiàn zài jiù shì zhe pào yì bēi hē ba.

Đúng vậy, hay là bây giờ em thử pha một ly uống đi.

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

年纪大了,记性难免不如从前。

nián jì dà le, jì xìng nán miǎn bù rú cóng qián.

Tuổi tác đã cao, trí nhớ khó tránh khỏi không còn như trước.

可是问题迟早要解决,不如现在就面对。

kě shì wèn tí chí zǎo yào jiě jué, bù rú xiàn zài jiù miàn duì.

Nhưng vấn đề sớm muộn cũng phải giải quyết, chi bằng bây giờ đối mặt luôn.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早