低
[dī]
thấp; bên dưới; cúi (đầu)
高度、程度等小;使头向下
这个桌子太低了。
zhè ge zhuō zi tài dī le.Cái bàn này thấp quá.
有点低,你再往上拿高一点点。
yǒu diǎn dī, nǐ zài wǎng shàng ná gāo yì diǎn diǎn.Hơi thấp, bạn giơ cao lên một chút xíu nữa.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着他的收入低于当地的平均水平。
tā de shōu rù dī yú dāng dì de píng jūn shuǐ píng.Thu nhập của anh ấy thấp hơn mức trung bình của địa phương.
唉,我现在的听力水平真的很低。
ài, wǒ xiàn zài de tīng lì shuǐ píng zhēn de hěn dī.Haizz, trình độ nghe bây giờ của tớ thực sự rất kém.
Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém