贱【賤】
[jiàn]
1.rẻ tiền; thấp kém; đê tiện
价钱低;地位低下;品行卑劣
他觉得这份工作又累又低贱,根本不受人尊重。
tā jué de zhè fèn gōng zuò yòu lèi yòu dī jiàn, gēn běn bú shòu rén zūn zhòng.Anh ấy cảm thấy công việc này vừa vất vả vừa bị coi thường, hoàn toàn không được tôn trọng.
2.mọn, hèn (khiêm từ xưng hô)
旧时谦称与自己有关的事物
鄙人贱名不足挂齿,请各位多关照。
bǐ rén jiàn míng bù zú guà chǐ, qǐng gè wèi duō guān zhào.Tên mọn của tôi không đáng nhắc tới, xin mọi người chiếu cố.