廉价【廉價】
[lián jià] [廉 价]
1.giá rẻ; chi phí thấp
价格低廉,成本低。
不要一味追求廉价商品而忽视了产品质量。
bú yào yí wèi zhuī qiú lián jià shāng pǐn ér hū shì le chǎn pǐn zhì liàng.Đừng mù quáng theo đuổi hàng giá rẻ mà xem nhẹ chất lượng sản phẩm.
2.rẻ tiền; tầm thường; không có giá trị
比喻没有价值或轻贱。
廉价的同情并不能解决现实的问题。
lián jià de tóng qíng bìng bù néng jiě jué xiàn shí de wèn tí.Lòng trắc ẩn rẻ tiền không giải quyết được vấn đề thực tế.
特别是影子银行,那些非银机构都在利用廉价资金加杠杆。
tè bié shì yǐng zi yín háng, nà xiē fēi yín jī gòu dōu zài lì yòng lián jià zī jīn jiā gàng gǎn.Đặc biệt là hệ thống ngân hàng ngầm, các tổ chức phi ngân hàng đều đang lợi dụng vốn rẻ để tăng đòn bẩy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……这部电影只是在贩卖廉价的同情心。
zhè bù diàn yǐng zhǐ shì zài fàn mài lián jià de tóng qíng xīn.Bộ phim này chỉ đang rao bán lòng trắc ẩn rẻ tiền.