评价【評價】
[píng jià] [评 价]
đánh giá
评定人或事物的优缺点与价值
大家都评价这本书很好。
dà jiā dōu píng jià zhè běn shū hěn hǎo.Mọi người đều đánh giá cuốn sách này rất hay.
哦,那我先看最近的评价,对吗?
ò, nà wǒ xiān kàn zuì jìn de píng jià, duì ma?Ồ, vậy em xem những đánh giá gần đây trước, đúng không ạ?
Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过评价一个人要看他的内在品质。
píng jià yí gè rén yào kàn tā de nèi zài pǐn zhì.Đánh giá một người phải xem phẩm chất nội tại của họ.
可是评价有好有坏,哪些才可信呢?
kě shì píng jià yǒu hǎo yǒu huài, nǎ xiē cái kě xìn ne?Nhưng đánh giá có tốt có xấu, những đánh giá nào mới đáng tin ạ?
Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过