XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

高价【高價】

[gāo jià] [高 价]

giá cao

很高的价格

他高价买下了一双旧鞋。

tā gāo jià mǎi xià le yì shuāng jiù xié.

Anh ấy đã mua một đôi giày cũ với giá cao.

光靠在现货市场高价抢购资源,根本无法化解这种结构性恐慌。

guāng kào zài xiàn huò shì chǎng gāo jià qiǎng gòu zī yuán, gēn běn wú fǎ huà jiě zhè zhǒng jié gòu xìng kǒng huāng.

Chỉ dựa vào việc tranh mua tài nguyên với giá cao trên thị trường giao ngay thì căn bản không thể hóa giải nỗi hoang mang mang tính cấu trúc này.

Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增

榨取消费者剩余?你的意思是他们故意试探我们能接受的最高价格?

zhà qǔ xiāo fèi zhě shèng yú? nǐ de yì sī shì tā men gù yì shì tàn wǒ men néng jiē shòu de zuì gāo jià gé?

Vắt kiệt thặng dư tiêu dùng? Ý của bạn là bọn họ cố ý thăm dò mức giá cao nhất mà chúng ta có thể chấp nhận?

Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑

没错。算法知道你急需打车,就会给你报高价,这是一个毋庸置疑的事实。

méi cuò. suàn fǎ zhī dào nǐ jí xū dǎ chē, jiù huì gěi nǐ bào gāo jià, zhè shì yí gè wú yōng zhì yí de shì shí.

Không sai. Thuật toán biết bạn đang cần gọi xe gấp, thì sẽ báo giá cao cho bạn, đây là một sự thật không thể nghi ngờ.

Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑