价【價】
[jià]
1.hóa trị (hóa học)
化合价的简称。
氧元素在大多数化合物中显负二价。
yǎng yuán sù zài dà duō shù huà hé wù zhōng xiǎn fù èr jià.Nguyên tố oxy trong đa số hợp chất thể hiện hóa trị âm hai.
2.giá; giá cả
这件衣服的价很贵。
zhè jiàn yī fu de jià hěn guì.Giá áo này rất đắt.
你看看这两件衬衫的价格吧。
nǐ kàn kàn zhè liǎng jiàn chèn shān de jià gé ba.Bạn xem giá của hai chiếc sơ mi này đi.
Trong bài: Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么这种商品的价格有下降的趋势。
zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.
真的吗?这个价位着实低廉。
zhēn de ma? zhè ge jià wèi zhuó shí dī lián.Thật sao? Mức giá này quả thực rẻ.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…