价钱【價錢】
[jià qian] [价 钱]
giá cả
买卖物品时付的钱。
这本书的价钱是多少?
zhè běn shū de jià qián shì duō shǎo?Cuốn sách này giá bao nhiêu tiền?
这个的价钱跟那个一样。
zhè ge de jià qián gēn nà ge yí yàng.Giá cái này giống giá cái kia.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样它们的价钱一样吗?
tā men de jià qián yí yàng ma?Giá của chúng có giống nhau không?
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样买劣质品花大价钱,这钱花得太冤了。
mǎi liè zhì pǐn huā dà jià qián, zhè qián huā de tài yuān le.Bỏ số tiền lớn mua hàng kém chất lượng, tiền này tiêu quá uổng.