省钱【省錢】
[shěng qián] [省 钱]
tiết kiệm tiền
花费少,不费钱
自己在家做饭不仅健康,而且非常省钱。
zì jǐ zài jiā zuò fàn bù jǐn jiàn kāng, ér qiě fēi cháng shěng qián.Tự nấu ăn ở nhà không chỉ tốt cho sức khỏe mà còn rất tiết kiệm tiền.
好啊,这样又省钱又环保。
hǎo a, zhè yàng yòu shěng qián yòu huán bǎo.Được thôi, như vậy vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường.
Trong bài: Thảo luận thói quen mang túi vải khi đi siêu thị你说得对,自己带水杯既省钱又卫生。
nǐ shuō de duì, zì jǐ dài shuǐ bēi jì shěng qián yòu wèi shēng.Cậu nói đúng, tự mang cốc nước vừa tiết kiệm vừa vệ sinh.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần为了省钱,他自己准备伙食。
wèi le shěng qián, tā zì jǐ zhǔn bèi huǒ shí.Để tiết kiệm tiền, anh ấy tự chuẩn bị bữa ăn.