省会【省會】
[shěng huì] [省 会]
thủ phủ tỉnh
省级行政机关所在的城市
广州是广东省的省会,经济发展非常迅速。
guǎng zhōu shì guǎng dōng shěng de shěng huì, jīng jì fā zhǎn fēi cháng xùn sù.Quảng Châu là thủ phủ của tỉnh Quảng Đông, kinh tế phát triển rất nhanh chóng.
省会城市的经济力量向四周辐射。
shěng huì chéng shì de jīng jì lì liàng xiàng sì zhōu fú shè.Sức mạnh kinh tế của thành phố thủ phủ lan tỏa ra xung quanh.