晚会【晚會】
[wǎn huì] [晚 会]
buổi dạ tiệc; lượng từ: 个 (gè)
晚上举行的联欢聚会。
明天学校有晚会。
míng tiān xué xiào yǒu wǎn huì.Ngày mai trường có buổi liên hoan.
个
放心,都在我这儿好好收着呢。我今晚会再仔细清点一遍。
fàng xīn, dōu zài wǒ zhè r hǎo hǎo shōu zhe ne. wǒ jīn wǎn huì zài zǐ xì qīng diǎn yí biàn.Yên tâm, tất cả đều được cất kỹ ở chỗ tớ. Tối nay tớ sẽ kiểm lại cẩn thận một lượt.
Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch他们两人搭档主持了这场晚会。
tā men liǎng rén dā dàng zhǔ chí le zhè chǎng wǎn huì.Hai người bọn họ đã phối hợp làm MC cho đêm tiệc này.
参加晚会的男士们都穿着正装。
cān jiā wǎn huì de nán shì men dōu chuān zhe zhèng zhuāng.Các quý ông tham dự buổi tiệc đều mặc trang phục trang trọng.