晚
[wǎn]
buổi tối; đêm; muộn
晚上;时间靠后或超过合适的时间
今天太晚了。
jīn tiān tài wǎn le.Hôm nay muộn quá rồi.
八点太晚了。你坐出租车来吗?
bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
今晚?宠物医院晚上也开门吗?
jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能