季
[jì]
mùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em
一年中的某个时期或季节。
一年有四个季节,每个季节都很美。
yì nián yǒu sì gè jì jié, měi gè jì jié dōu hěn měi.Một năm có bốn mùa, mỗi mùa đều rất đẹp.
真的吗?比上季度增长了多少?
zhēn de ma? bǐ shàng jì dù zēng zhǎng le duō shǎo?Thật sao? So với quý trước đã tăng bao nhiêu?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时雨季河水泛滥,村民被迫撤离。
yǔ jì hé shuǐ fàn làn, cūn mín bèi pò chè lí.Mùa mưa, sông lụt, dân làng phải di dời.
这几天换季,你一定要多注意身体。
zhè jǐ tiān huàn jì, nǐ yí dìng yào duō zhù yì shēn tǐ.Mấy ngày này chuyển mùa, em nhất định phải chú ý sức khỏe nhiều hơn.
Trong bài: Thời tiết bắt đầu trở lạnh · V/Adj + 起来