四季
[sì jì] [四 季]
bốn mùa
指春季、夏季、秋季、冬季四个季节。
这里的气候十分宜人,四季如春,非常适合居住与旅游。
zhè lǐ de qì hòu shí fēn yí rén, sì jì rú chūn, fēi cháng shì hé jū zhù yǔ lǚ yóu.Khí hậu ở đây rất dễ chịu, bốn mùa như xuân, vô cùng thích hợp để sinh sống và du lịch.
这里的南部一年四季都很温暖。
zhè lǐ de nán bù yì nián sì jì dōu hěn wēn nuǎn.Phía nam ở đây quanh năm đều rất ấm áp.
山脚下有一眼四季喷涌的泉水。
shān jiǎo xià yǒu yì yǎn sì jì pēn yǒng de quán shuǐ.Dưới chân núi có một dòng suối phun trào quanh năm.
院子里种着两棵四季常青的柏树。
yuàn zi lǐ zhǒng zhe liǎng kē sì jì cháng qīng de bǎi shù.Trong sân trồng hai cây bách bốn mùa xanh tốt.