XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

四

[sì]

bốn; 4

三加一所得的数

我有四个苹果。

wǒ yǒu sì gè píng guǒ.

Tôi có bốn quả táo.

太好了,那第四题你找到了吗?

tài hǎo le, nà dì sì tí nǐ zhǎo dào le ma?

Tốt quá, vậy câu thứ tư cậu tìm ra chưa?

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

这里的南部一年四季都很温暖。

zhè lǐ de nán bù yì nián sì jì dōu hěn wēn nuǎn.

Phía nam ở đây quanh năm đều rất ấm áp.

嗯,上了四节课,好像有点累。

èn, shàng le sì jié kè, hǎo xiàng yǒu diǎn lèi.

Ừ, học bốn tiết rồi, hình như hơi mệt.

Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像