四面八方
[sì miàn bā fāng] [四 面 八 方]
khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa
指各个方向或各个地方。
学员们从四面八方汇聚到王老师的线上直播课堂认真听讲。
xué yuán men cóng sì miàn bā fāng huì jù dào wáng lǎo shī de xiàn shàng zhí bō kè táng rèn zhēn tīng jiǎng.Các học viên từ khắp mọi nơi quy tụ về lớp học trực tuyến của thầy Vương để chăm chú nghe giảng.