到处【到處】
[dào chù] [到 处]
khắp nơi
在每一个地方,处处都有
这里到处都是人。
zhè lǐ dào chù dōu shì rén.Ở đây khắp nơi đều là người.
对,到处都是雾,看不清楚路。
duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越我的钱包掉了,到处都找不到。
wǒ de qián bāo diào le, dào chù dōu zhǎo bú dào.Ví của tôi bị mất, tìm khắp nơi không thấy.
哎呀,我把钱包丢了,到处都找不到。
āi yā, wǒ bǎ qián bāo diū le, dào chù dōu zhǎo bú dào.Ôi, em làm mất ví tiền rồi, tìm khắp nơi đều không thấy.
Trong bài: Báo mất đồ