处【處】
[chǔ]
cư trú; sống; ở
跟人交往或相处
他和同事们处得很好。
tā hé tóng shì men chù de hěn hǎo.Anh ấy sống hòa thuận với các đồng nghiệp.
xử lý; giải quyết
办理;处置
这件事情需要尽快处理。
zhè jiàn shì qíng xū yào jǐn kuài chǔ lǐ.Việc này cần phải xử lý càng sớm càng tốt.
nơi, chỗ; phòng, ban cơ quan
地方;部门或机构名称
春天到了,到处都是鲜花。
chūn tiān dào le, dào chù dōu shì xiān huā.Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là hoa tươi.
我站在远处看,你先拿着别动。
wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着我们目前正处于最关键的阶段。
wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.
对,到处都是雾,看不清楚路。
duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越