地段
[dì duàn] [地 段]
đoạn; khu vực
某一地区内的一定范围或区域
这家商店位于市中心繁华的地段。
zhè jiā shāng diàn wèi yú shì zhōng xīn fán huá de dì duàn.Cửa hàng này nằm ở khu đất sầm uất tại trung tâm thành phố.
那看来我们得综合考虑地段、面积和租金,不能偏向任何极端。
nà kàn lái wǒ men děi zōng hé kǎo lǜ dì duàn, miàn jī hé zū jīn, bù néng piān xiàng rèn hé jí duān.Thế xem ra chúng ta phải cân nhắc tổng hợp vị trí, diện tích và tiền thuê, không thể thiên về bất kỳ cực đoan nào.
Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…这家餐厅位于黄金地段,生意很好。
zhè jiā cān tīng wèi yú huáng jīn dì duàn, shēng yì hěn hǎo.Nhà hàng này ở vị trí vàng, kinh doanh rất tốt.