地下
[dì xià] [地 下]
dưới lòng đất; ngầm; bí mật
地面以下;也指秘密活动
车停在地下停车场。
chē tíng zài dì xià tíng chē chǎng.Xe đỗ ở bãi đỗ xe dưới lòng đất.
那地下储存设施呢?图纸上显示容量很大。
nà dì xià chǔ cún shè shī ne? tú zhǐ shàng xiǎn shì róng liàng hěn dà.Vậy cơ sở lưu trữ ngầm thì sao ạ? Trên bản vẽ hiển thị dung tích rất lớn.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…改用地下无盲区感应供电系统,既安全又不伤主体。
gǎi yòng dì xià wú máng qū gǎn yìng gōng diàn xì tǒng, jì ān quán yòu bù shāng zhǔ tǐ.Đổi sang dùng hệ thống cấp điện cảm ứng không điểm mù dưới lòng đất, vừa an toàn vừa không hại kết cấu chính.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性这两名选手正在认真地下象棋。
zhè liǎng míng xuǎn shǒu zhèng zài rèn zhēn dì xià xiàng qí.Hai kỳ thủ này đang nghiêm túc đánh cờ tướng.