非法
[fēi fǎ] [非 法]
bất hợp pháp
警方依法查封了这家非法运营的网络借贷平台。
jǐng fāng yī fǎ chá fēng le zhè jiā fēi fǎ yùn yíng de wǎng luò jiè dài píng tái.Cảnh sát đã niêm phong nền tảng cho vay trực tuyến hoạt động bất hợp pháp này theo quy định pháp luật.
系统更新时,隐私信息确实被非法分享了。
xì tǒng gēng xīn shí, yǐn sī xìn xī què shí bèi fēi fǎ fēn xiǎng le.Lúc cập nhật hệ thống, thông tin riêng tư đúng là đã bị chia sẻ trái phép.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被他因非法倒卖门票而被警方拘留。
tā yīn fēi fǎ dǎo mài mén piào ér bèi jǐng fāng jū liú.Anh ta bị cảnh sát tạm giữ do mua bán trái phép vé vào cửa kiếm lời.
我赞成,采用更高级别的算法能有效防止黑客攻击和非法截获。
wǒ zàn chéng, cǎi yòng gèng gāo jí bié de suàn fǎ néng yǒu xiào fáng zhǐ hēi kè gōng jī hé fēi fǎ jié huò.Tôi tán thành, việc áp dụng thuật toán cấp độ cao hơn có thể ngăn ngừa hiệu quả hacker tấn công và đánh chặn trái phép.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…