语法【語法】
[yǔ fǎ] [语 法]
ngữ pháp
语言的结构规律和法则。
这个汉语语法其实并不难。
zhè ge hàn yǔ yǔ fǎ qí shí bìng bù nán.Ngữ pháp tiếng Trung này thực ra không khó.
我经常写错语法,该怎么办呢?
wǒ jīng cháng xiě cuò yǔ fǎ, gāi zěn me bàn ne?Em thường xuyên viết sai ngữ pháp, phải làm sao ạ?
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于我也一样。今天的语法太复杂了。
wǒ yě yí yàng. jīn tiān de yǔ fǎ tài fù zá le.Mình cũng vậy. Ngữ pháp hôm nay phức tạp quá.
Trong bài: Có nghe hiểu không? · Bổ ngữ khả năng很多初学者容易忽略语法规则。
hěn duō chū xué zhě róng yì hū lüè yǔ fǎ guī zé.Nhiều người mới học rất dễ xem nhẹ quy tắc ngữ pháp.