做法
[zuò fǎ] [做 法]
cách xử lý; phương pháp làm; cách làm
做事或制作的方法
这个菜的做法很简单。
zhè ge cài de zuò fǎ hěn jiǎn dān.Cách làm món này rất đơn giản.
个
刚才教给你的做法,听得懂吗?
gāng cái jiào gěi nǐ de zuò fǎ, tīng de dǒng ma?Cách làm vừa nãy dạy cho em, nghe hiểu không?
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng这种新做法没有任何实践经验。
zhè zhǒng xīn zuò fǎ méi yǒu rèn hé shí jiàn jīng yàn.Cách làm mới này chưa có bất kỳ kinh nghiệm thực tiễn nào.
你还先试行了一周,做法很稳妥。
nǐ hái xiān shì xíng le yì zhōu, zuò fǎ hěn wěn tuǒ.Em còn thử nghiệm trước một tuần, cách làm rất chắc chắn.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而