做客
[zuò kè] [做 客]
làm khách hoặc thăm viếng
到别人家当客人或访问
欢迎你到我家来做客。
huān yíng nǐ dào wǒ jiā lái zuò kè.Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi.
王先生夫妇今晚要来家里做客。
wáng xiān shēng fū fù jīn wǎn yào lái jiā lǐ zuò kè.Vợ chồng ông Vương tối nay sẽ đến nhà làm khách.
他经常在周末去远房亲戚家做客。
tā jīng cháng zài zhōu mò qù yuǎn fáng qīn qi jiā zuò kè.Anh ấy thường đến chơi nhà họ hàng xa vào cuối tuần.
他经常邀请亲朋好友来家里做客。
tā jīng cháng yāo qǐng qīn péng hǎo yǒu lái jiā lǐ zuò kè.Anh ấy thường mời bạn bè người thân đến nhà chơi.