顾客【顧客】
[gù kè] [顾 客]
khách hàng; thân chủ; lượng từ: 位 (wèi)
买东西或接受服务的人
顾客在买东西。
gù kè zài mǎi dōng xī.Khách hàng đang mua đồ.
位
这家店怎么总是顾客盈门,门口都排起长队了。
zhè jiā diàn zěn me zǒng shì gù kè yíng mén, mén kǒu dōu pái qǐ cháng duì le.Quán này sao lúc nào cũng đông khách thế, trước cửa xếp hàng dài.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见顾客向服务员询问商品的价格。
gù kè xiàng fú wù yuán xún wèn shāng pǐn de jià gé.Khách hàng hỏi nhân viên phục vụ về giá của sản phẩm.
对,我路过好几次了,每次都有顾客频繁进出,十分热闹。
duì, wǒ lù guò hǎo jǐ cì le, měi cì dōu yǒu gù kè pín fán jìn chū, shí fēn rè nào.Đúng, mình đi ngang qua mấy lần rồi, lần nào khách cũng ra vào liên tục, rất náo nhiệt.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见