博客
[bó kè] [博 客]
blog (từ mượn); nhật ký web; blogger
个人网络日志或其创作者。
他经常在个人博客上分享读书心得。
tā jīng cháng zài gè rén bó kè shàng fēn xiǎng dú shū xīn dé.Anh ấy thường chia sẻ cảm nhận đọc sách trên blog cá nhân.
个人博客转载他人文章时必须注明出处。
gè rén bó kè zhuǎn zǎi tā rén wén zhāng shí bì xū zhù míng chū chù.Blog cá nhân khi đăng tải lại bài viết của người khác phải ghi rõ nguồn.