客
[kè]
khách hàng; khách thăm; khách
不客气,能用就好,快复习吧。
bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây看到客人来了,他连忙站起来。
kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.
不客气,希望你能去北京学习。
bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn