乘客
[chéng kè] [乘 客]
hành khách
乘坐车、船、飞机等交通工具的人
列车即将到站,请各位乘客带好随身物品。
liè chē jí jiāng dào zhàn, qǐng gè wèi chéng kè dài hǎo suí shēn wù pǐn.Tàu sắp vào ga, xin mời quý hành khách mang theo đầy đủ đồ đạc cá nhân.
航空公司正在为乘客安排住宿。
háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn乘客入闸时需要出示有效车票。
chéng kè rù zhá shí xū yào chū shì yǒu xiào chē piào.Hành khách khi qua cổng cần xuất trình vé xe hợp lệ.
各位乘客,请在指定区域用餐。
gè wèi chéng kè, qǐng zài zhǐ dìng qū yù yòng cān.Xin quý hành khách dùng bữa tại khu vực được quy định.