请客【請客】
[qǐng kè] [请 客]
mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
请人吃饭或招待客人
今天我请客。
jīn tiān wǒ qǐng kè.Hôm nay tôi mời.
一言为定,谁忘记了谁就要请客。
yì yán wèi dìng, shuí wàng jì le shuí jiù yào qǐng kè.Nhất trí nhé, ai quên thì người đó phải mời cơm.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多这次请客让他狠狠地出血了一回。
zhè cì qǐng kè ràng tā hěn hěn dì chū xuè le yì huí.Lần mời khách này khiến anh ấy tốn một khoản tiền lớn.
去吃烤鸭怎么样?我请客。
qù chī kǎo yā zěn me yàng? wǒ qǐng kè.Đi ăn vịt quay thì sao? Mình mời.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了