请假【請假】
[qǐng jià] [请 假]
xin nghỉ phép
请求允许暂时不上班或不上学
我今天请假了。
wǒ jīn tiān qǐng jià le.Hôm nay tôi xin nghỉ phép.
王老师,咳咳,我想请假。
wáng lǎo shī, hāi hāi, wǒ xiǎng qǐng jià.Thầy Vương, khẹc khẹc, em muốn xin nghỉ ạ.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别我想请假,需要找班主任签字。
wǒ xiǎng qǐng jià, xū yào zhǎo bān zhǔ rèn qiān zì.Tôi muốn xin nghỉ, cần tìm giáo viên chủ nhiệm ký tên.
没问题,你可以请假。家人最重要。
méi wèn tí, nǐ kě yǐ qǐng jià. jiā rén zuì zhòng yào.Không sao, em có thể nghỉ. Gia đình là quan trọng nhất.
Trong bài: Xin phép nghỉ học